ồ ề

  1. t. 1. Nói tiếng nặng không trong giọng: Giọng ồ ề khó nghe. 2. (đph). Mập mạp chậm chạp: Dáng người ồ ề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ồ ề"

ồ ề
Một người đàn ông có dáng người ồ ề đang bước đi trên đường.