ồ ề
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nói tiếng nặng và không trong giọng: Dùng để mô tả giọng nói trầm, đục, thiếu sự trong trẻo, rõ ràng, thường khó nghe.
- (địa phương) Mập mạp và chậm chạp: Dùng để mô tả dáng người to lớn, nặng nề và cử động chậm chạp.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa 1):
- Anh ấy bị cảm nên giọng nói ồ ề khó nghe.
- Tiếng nói ồ ề của ông cụ vang vọng trong căn phòng trống.
Tính từ (nghĩa 2 - địa phương):
- Bác hàng xóm có dáng người ồ ề, bước đi chậm rãi.
- Trông anh ta ồ ề quá, khó mà chạy nhanh được.
Các cách sử dụng nâng cao
"nói giọng ồ ề": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đặc điểm giọng nói.
- Ông ấy hay nói giọng ồ ề mỗi khi thức khuya.
"dáng ồ ề": cụm từ thường dùng để mô tả ngoại hình.
- Cô ấy ngại ngùng vì dáng ồ ề của mình.
Biến thể và từ gần giống
- Ộ ệ (tính từ, địa phương): Có nghĩa tương tự, thường dùng để chỉ người phụ nữ có thai trông nặng nề, khó nhọc.
- Chị ấy ộ ệ lắm rồi, sắp sinh rồi đấy.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1 (về giọng nói): Khàn khàn, đục giọng, nặng giọng.
- Nghĩa 2 (về dáng người): Lù đù, ì ạch, nặng nề, chậm chạp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này là tính từ, ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ồ ề")
- t. 1. Nói tiếng nặng và không trong giọng: Giọng ồ ề khó nghe. 2. (đph). Mập mạp và chậm chạp: Dáng người ồ ề.